数千道详细的逐步解答。查找类似题目,练习并提升技能。
计算以下 8 个数的算术平均值: 27, 83, 10, 97, 147, 172, 51, 156。验证和为 743。
解方程 4x² - 3x - 28 = 0
Một vật có khối lượng m = 50 kg trượt trên mặt phẳng ngang nhẵn với gia tốc a = 2 m/s². Áp dụng định luật II Newton, tín
Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = 3x³ - 6x
Đạo hàm x³ - 45x + 1
đạo hàm f(x) = 5x³ + 5x²
Giải phương trình vi phân: y' + 5y = 5
解二阶微分方程: y'' + 6y' + 1y = 0
Mô tả cấu trúc cơ bản của một nucleotide.
x^4 + -17x² + 21 = 0
x³ - 2x + 1 = 0
Solve: (1x - 6)/(1x - 10) ≤ 0
Giải bất phương trình: (3x - 4)/(2x - 4) < 0
Các cơ quan nào thuộc hệ tiêu hóa của người?
system of equations 5x + 4y = 7, x - y = -3
解方程组 5x + 3y = 15, 2x - 2y = 2
An có một số viên bi. Bình cho An thêm 15 viên bi thì số bi của An gấp đôi số bi ban đầu. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu vi
Giải PT vô tỉ √(6x + 20) = 1
Tìm nghiệm nguyên của phương trình Diophantine: 5x + 13y = 1
Một kim loại có công thoát electron là 4.5 eV. Chiếu một photon có năng lượng 6.5 eV vào bề mặt kim loại. Tính động năng
đạo hàm f(x) = 6x³ - x² - 9x
đạo hàm f(x) = 2x³ - 6x
Giải bất phương trình: (4x - 2)/(3x - 9) ≥ 0
解方程组 4x + 4y = 1, 4x - 5y = -7