数千道详细的逐步解答。查找类似题目,练习并提升技能。
set theory A = 7,5,2,3,3, B = 2,10,6
(4x - 7)/(1x + 9) > 0
求目标函数 z = 1x + 10y 的最大值,约束条件: x + y ≤ 13, x ≥ 0, y ≥ 0
Ánh sáng phân cực cường độ I₀ = 580 W/m² qua kính lọc nghiêng 40° so với phương phân cực. Tìm cường độ sau kính (định lu
解方程 5x + -29 = 0
Giải phương trình bậc nhất: 14x + 95 = 0
trùng phương x^4 + -14x² + 49 = 0
解一元二次方程: 9x² + 18x - 134 = 0
Hai xe xuất phát cùng lúc từ hai thành phố cách nhau 215 km, đi ngược chiều. Vận tốc lần lượt 50 km/h và 87 km/h. Sau ba
hệ phương trình 4x + 3y = 4, 3x - 5y = -9
system of equations 2x + y = 19, 3x - 4y = 0
đạo hàm f(x) = 8x³ - 7x² + 8x
đạo hàm f(x) = 9x³ - 8x² - 2x
Find integer solutions for the Diophantine equation: 5x + 3y = 1
diophantine 13x + 8y = 1
Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng ∫₁^∞ 1/x^5 dx. Nếu hội tụ, tìm giá trị.
2x² + 16x - 8 = 0
解方程 x² + 18x + 28 = 0
Frequency table: values 1, 9, 13, 20 with frequencies 4, 9, 6, 5. Find mean, median, and mode.
解方程: x^4 + -13x² + 41 = 0
The equation x² - -2x + 0 = 0 has roots x₁, x₂. Find x₁ + x₂ and x₁·x₂ using Vieta's formulas.
The equation x² - 8x + 15 = 0 has roots x₁, x₂. Find x₁ + x₂ and x₁·x₂ using Vieta's formulas.
The equation x² - -4x + 3 = 0 has roots x₁, x₂. Find x₁ + x₂ and x₁·x₂ using Vieta's formulas.
解方程组 3x + 4y = 15, 3x - 5y = -6