数千道详细的逐步解答。查找类似题目,练习并提升技能。
求导 f(x) = 7x³ + 6x² + 8x
求导 f(x) = 6x³ - 10x² + 3x
求最小公倍数 100 和 32
求 23 和 97 的最小公倍数。
解一元一次方程: 18x - 50 = 0
解一元一次方程: 25x - 27 = 0
Hòa tan hoàn toàn 12.5 gam CuSO4.5H2O vào 50 gam nước thu được dung dịch A. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A và nồ
Hòa tan 10 gam NaOH vào 250 ml nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được.
Tìm y biết: y - 3 = 8
Tìm x, y là số tự nhiên biết: (x + 5)(y - 3) = 15
Giải phương trình vi phân: y' + 3y = 6
Tìm biến đổi Laplace: Lt·e^(2t)
解一元二次方程: 21x² - 86x - 108 = 0
Evaluate: ∫_2^6 x^4 dx
Tính tích phân: ∫_2³ x³ dx
Tính tích phân bất định của hàm số g(x) = 4x³ + 5.
Hợp chất A có công thức phân tử C8H10O. A tác dụng với NaOH tạo ra muối và nước, tỉ lệ mol 1:1. Oxi hóa A bằng CuO nung
Tìm nghiệm nguyên của phương trình Diophantine: 11x + 5y = 1
Một người đi xe đạp trên đoạn đường AB dài 120m. Trong nửa đoạn đường đầu, người đó đi với vận tốc 12 m/s, nửa đoạn đườn
Một vật có khối lượng 2 kg trượt không ma sát trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo ngang không đổi 4 N. Tính g
Một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất để lấy được 2 bi đỏ.
Đốt cháy hoàn toàn 6.2 gam phosphorus trong khí oxygen dư, thu được phosphorus pentoxide (P2O5). Tính khối lượng P2O5 tạ
Find the intervals where f(x) = 1x³ - 7x² + 3x is increasing and decreasing.
Cho 50 ml dung dịch NaCl 2M tác dụng với 100 ml dung dịch AgNO₃ 1.5M. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng.