Hàng ngàn bài toán được giải chi tiết từng bước. Tìm bài tương tự, luyện tập và nâng cao kỹ năng.
đạo hàm f(x) = 2x³ - 10x² - 10x
đạo hàm f(x) = 10x³ - 3x² + 5x
đạo hàm f(x) = 5x³ - 5x² - 9x
đạo hàm f(x) = 2x³ + 4x² - 9x
derivative of f(x) = 6x³ + x² - 8x
đạo hàm f(x) = 2x³ - x² + 2x
đạo hàm f(x) = 6x³ + 10x² - 2x
Find the Laplace transform: Lt·e^(2t)
Find the intervals where f(x) = 4x³ - 9x² + 9x is increasing and decreasing.
Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = 4x³ - 2x² + 2x
Giải phương trình bậc hai: 13x² - 9x - 29 = 0
解方程 5x² - 20x - 22 = 0
求目标函数 z = 2x + 9y 的最大值,约束条件: x + y ≤ 13, x ≥ 0, y ≥ 0
Giải bất phương trình: |4x + 1| ≤ 7
Khai triển hàm f(x) = 1/(1-x) thành chuỗi Taylor tại x = 0, giữ 3 số hạng đầu. Ước tính giá trị tại x = 0,1 và sai số.
Tìm trung bình cộng của 10 số sau: 199, 48, 43, 89, 163, 52, 184, 160, 41, 63. Kiểm tra tổng bằng 1042.
计算以下 7 个数的算术平均值: 118, 21, 172, 153, 175, 103, 140。验证和为 882。
system of equations 4x + y = 9, 2x - 3y = -4
hệ phương trình 3x + y = 14, 5x - 4y = -5
计算定积分: ∫_3^7 x³ dx
Tính tích phân: ∫_0² x² dx
Find the intervals where f(x) = 4x³ - 5x² + 10x is increasing and decreasing.
Giải bất phương trình: (2x - 5)/(1x + 8) > 0
Giải bất phương trình: (3x - 2)/(4x - 9) ≤ 0