数千道详细的逐步解答。查找类似题目,练习并提升技能。
Tìm hai số biết tổng của chúng là 84 và hiệu của chúng là 14.
Giải phương trình sau: √(4x+20) + √(x+5) = 6
解方程 4x² - 5x - 23 = 0
x² - 20x + 5 = 0
derivative of f(x) = 2x³ - 9x² - 7x
Find the angle between vectors a = (-7, 10) and b = (1, -7).
Tìm đỉnh và trục đối xứng của parabol y = -2x² + 4x + 1.
Solve the linear equation: 1x + 48 = 0
Lập bảng chân trị cho phép toán logic: A OR B
Calculate the arithmetic mean of these 7 numbers: 46, 72, 186, 43, 44, 42, 32. Verify that the sum is 465.
polar form 16+19i
Solve the quadratic equation: x² + 23x - 48 = 0
biquadratic x^4 + -7x² + 2 = 0
system of equations 5x + y = 15, 2x - 5y = 1
hệ phương trình x + 3y = 5, 5x - y = -3
Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = 3x³ - 8x² + 9x
Find the intervals where f(x) = 2x³ - 9x² + 5x is increasing and decreasing.
Tìm biến đổi Laplace: Lcos(1t)
Dùng phương pháp Newton tìm nghiệm của f(x) = x³ - 2, bắt đầu tại x₀ = 1.
Cho hàm số f(x) = (x)/(x+1) với x ≠ -1. Hãy tính giá trị của biểu thức P = f(1) · f(2) · f(3) ·
已知 A = 9, 1, 3, 2, 4, B = 8, 3, 1, 6, 9。求 A ∩ B, A ∪ B 和 A \ B。
Tìm giá trị lớn nhất của z = 6x + 10y với ràng buộc: x + y ≤ 14, x ≥ 0, y ≥ 0
Solve the inequality: 5x - 4 ≤ 0
Simplify the trigonometric expression: 1 + tan²x