数千道详细的逐步解答。查找类似题目,练习并提升技能。
Giải bất phương trình: (1x + 10)/(5x - 8) ≤ 0
Giải bất phương trình: 1x + 11 < 0
Tìm vi phân của hàm số y = (x²).
Cho hàm số f: (0, +∞) R khả vi trên (0, +∞). Biết rằng ₍x +∞₎ f'(x) = L với
Cho tam giác ABC có A(1;2), B(-3;4), C(5;-2). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
Evaluate: ∫_3^8 x^4 dx
Evaluate: ∫_1^4 x² dx
求导 f(x) = 10x³ - 4x² + 10x
求导 f(x) = 3x³ + 4x² + 6x
Tìm x biết: \((2)/(3) + x = (5)/(6)\)
已知 A = 8, 8, 5, 2, 5, B = 8, 8, 10。求 A ∩ B, A ∪ B 和 A \ B。
Tìm nghiệm nguyên của phương trình Diophantine: 7x + 6y = 1
diophantine 9x + 8y = 1
Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = 1x³ - 5x² + 1x
Find the intervals where f(x) = 3x³ - 8x² + 3x is increasing and decreasing.
trig simplify cos²x - sin²x
Cho n là một số nguyên dương. Xét đa thức P(x) bậc n với hệ số thực sao cho: P(k) = (-1)^k k² với mọi k \
Giải phương trình bậc hai: x² + 19x + 2 = 0
Solve the quadratic equation: 17x² - 5x + 46 = 0
A rectangle has length 19 cm and width 5 cm. Find area, perimeter, and diagonal.
解微分方程: y' + 3y = 1
3x² + 11x - 23 = 0
Tìm x biết: 3 * (x + 2) - 15 = 27
derivative of 10x³ + 9x² + 6x